Cùng Hikari luyện tập từ vựng thông qua chủ đề tính cách con người nhé!!!
Từ vựng tiếng Nhật về tính cách tích cực
真面目 (まじめ): nghiêm túc
面白い (おもしろい): thú vị
熱心 (ねっしん): nhiệt tình
明るい (あかるい): vui vẻ
冷静 (れいせい): điềm tĩnh
大胆 (だいたん): táo bạo, gan dạ
まめ: chăm chỉ
厳しい (きびしい): nghiêm khắc
分別がある (ふんべつがある): khôn ngoan
愉快な (ゆかいな) = ユーモア: hài hước
やる気がある (やるきがある): chí khí
頼りになる (たよりになる): đáng tin cậy
素直な (すなおな): dễ bảo
寛大な (かんだいな): hào phóng
客観的な (きゃっかんてきな): khách quan
気が利く (きがきく ): khôn khéo
賢い (かしこい ): thông minh
頑張りや (がんばりや): Cô gắng hết mình
我慢強い (がまんづよい ): kiên cường
親しみ易い (したしみやすい ): dễ gần, thân thiện
大人しい おとなしい: hiền lành
忍耐強い (にんたいづよい ): nhẫn nại
朗らかな (ほがらかな ): vui vẻ, cởi mở
正直な (しょうじきな ): chính trực
大胆な (だいたんな): dũng cảm
誠実な (せいじつな): thành thực
思いやり (おもいやり): thông cảm
包容力 (ほうようりょく): bao dung
一途な (いちずな ): chung thủy
素朴な (そぼくな ): chân chất
温厚な (おんこうな ): đôn hậu
穏やかな (おだやかな ): ôn hòa
家庭的な (かていてきな ): đảm đang
優しい(やさしい): tốt bụng
真面目(まじめ): đàng hoàng
謙虚(けんきょ): khiêm nhường
素直(すなお): hiền lành
寛容(かんよう): khoan dung
気さく(きさく): hòa đồng, dễ gần
無邪気(むじゃき): hồn nhiên, ngây thơ
親切(しんせつ): ân cần
几帳面(きちょうめん): kĩ càng
きちっとした: cầu toàn
大らか(おおらか): rộng lượng
偉い(えらい): vĩ đại
たくましい: mạnh mẽ
勇ましい(いさましい): dũng cảm
勤勉(きんべん): cần cù
融通(ゆうず): linh hoạt
質素(しっそ): cần kiệm
Từ vựng tiếng Nhật về tính cách tiêu cực
意地悪 (いじわる): xấu bụng
我が儘 (わがまま): ích kỷ
暗い (くらい): u ám
保守的な (ほしゅてきな):bảo thủ
頑固 (がんこ): bướng bỉnh
頑固な (がんこな): cứng đầu
忘れっぽい (わすれっぽい): hay quên
怠惰 (たいだ): lười biếng
いんちき: lừa đảo, gian lận
いたずら: tinh nghịch
すさまじい: dữ tợn
衝動的な (しょうどうてきな): bốc đồng
風変りな (ふうがわりな): điên
忘れっぽい (わすれっぽい): hay quên
引っ込み思案な (ひっこみじあんな): khép kín
ぼん (やりした ): không chú ý
嘘つきな (うそつきな ): giả dối
内気な (うちきな ): nhút nhát
負けず嫌いな (まけずぎらいな ): hiếu thắng
浮気な (うわきな ): lăng nhăng
いい加減(いいかげん): cẩu thả, vô trách nhiệm
冷たい(つめたい): lạnh lùng
厳しい(きびしい): khó tính
時間にルーズ(じかんにルーズ): hay trễ giờ
頑固(がんこ): ngoan cố
だらしない: dơ bẩn
汚らわしい(けがらわしい): lôi thôi
せっかち: hấp tấp
気が短い(きがみじかい): nóng nảy
軽率(けいそつ): cẩu thả
臆病(おくびょう): hèn nhát
Một số câu tiếng Nhật về tính cách
笑(わら)いやすい人は緊張(きんちょう)しやすい。
Người dễ cười là người dễ run
せっかちな人は時間(じかん)を大切(たいせつ)にする。
Người vội vàng là người biết quý trọng thời gian.
飽(あ)きやすい人は物事(ものごと)にハマリやすい.
Người dễ chán là người dễ thích.
怒(おこ)られやすい人は失敗(しっぱい)を恐(おそ)れない。
Người dễ bị giận là người không ngại thất bại.
嫉妬(しっと)しやすい人は人を恋(こい)しすぎる.
Người dễ ghen là người yêu một người khác rất nhiều.
喜(よろこ)びやすい人は感受性(かんじゅせい)が豊(ゆた)か。
Người dễ vui sướng là người nhạy cảm.
————————————————————————–

