Cùng Hikari luyện tập từ vựng thông qua chủ đề tính cách con người nhé!!! Từ vựng tiếng Nhật về tính cách tích cực 真面目 (まじめ): nghiêm túc 面白い (おもしろい): thú vị 熱心 (ねっしん): nhiệt tình 明るい (あかるい): vui vẻ å†...
Cùng Hikari tìm hiểu về chủ đề từ vựng cơ thể con người nhé!!! Từ vựng về bộ phận đầu 頭 (Atama) hoặc ヘッド (Heddo): Đầu 顔 (Kao) hoặc フェイス (Feisu): Khuôn mặt 目 (Me) hoặc アイ (Ai): Mắt 眉 (Mayu): Lông mày 鼻 (Hana): Mũi 鼻孔 ...
Học ngoại ngữ điều quan trọng nhất vẫn là từ vựng. Nếu không giỏi ngữ pháp nhưng có từ vựng bạn vẫn có thể nghe hiểu được, hoặc ít nhất là nói bồi được, tuy nhiên nếu như không có từ vựng thì gần như không thể nghe nói, đ...

