Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát Sayonara no natsu

Học tiếng Nhật qua các bài hát không những giúp bạn cải thiện khả năng phát âm mà còn nói chuẩn hơn, cung cấp những nền tảng để phát triển các kỹ năng nghe tốt hơn. Bài hát Sayonara no natsu rất nhẹ nhàng, êm ái và sâu lắng không những mang đến cho ta cảm giác bình yên mà còn có khả năng gợi lại trong ta bao kỷ niệm. Cùng Học từ vựng tiếng Nhật qua bài hát: Sayonara no natsu nào!

Lời bài hát:

光る海に かすむ船は

さよならの汽笛 のこします

ゆるい坂を おりてゆけば

夏色の風に あえるかしら

わたしの愛 それはメロディー

たかく ひくく 歌うの

わたしの愛 それはカモメ

たかく ひくく 飛ぶの

夕陽のなか 呼んでみたら

やさしいあなたに 逢えるかしら

だれかが弾く ピアノの音

海鳴りみたいに きこえます

おそい午後を 往き交うひと

夏色の夢を はこぶかしら

わたしの愛 それはダイアリー

日々のページ つづるの

わたしの愛 それは小舟

空の海をゆくの

夕陽のなか 降り返れば

あなたはわたしを 探すかしら

散歩道に ゆれる木々は

さよならの影を おとします

古いチャペル 風見の鶏(とり)

夏色の街は みえるかしら

きのうの愛 それは涙

やがて かわき 消えるの

あしたの愛 それはルフラン

おわりのない言葉

夕陽のなか めぐり逢えば

あなたはわたしを 抱くかしら

 

Dịch lời : 

“Con thuyền mờ dần vào ánh biển lung linh

Chỉ để lại tiếng còi giã biệt

Nếu bước thật chậm trên con dốc thoải ấy

Liệu em có thể gặp không, cơn gió mùa hạ…”

“Tình yêu của em là những giai điệu

Cất lên lúc trầm lúc bổng

Tình yêu của em như cánh chim hải âu

Bay cao bay thấp…”

“Nếu thử cất tiếng gọi vào trong ánh hoàng hôn

Liệu em có thể gặp được một người dịu dàng là anh không?”

“Tiếng đàn ai đó đang chơi

Nghe như tiếng biển rì rào sóng gió

Người cứ đến và đi trong ánh chiều tà

Liệu có mang theo cả những ước mơ mùa hè…”

“Tình yêu của em như cuốn nhật ký

Chứa đựng từng trang sách cuộc đời

Tình yêu của em như con thuyền nhỏ

Tiến dần vào biển chơi vơi…”

“Nếu ngoảnh lại nhìn ánh hoàng hôn

Liệu anh có đang tìm kiếm em không?”

“Hàng cây cứ nối dài đung đưa trên con đường đi bộ

Rơi rụng xuống dáng hình của biệt li

Cánh chim đậu trên cánh quạt gió của nhà thờ nhỏ

Liệu có nhìn thấy không, con phố mùa hạ…”

“Tình yêu ngày hôm qua là những giọng lệ

Chẳng mấy chốc mà cạn khô tan biến

Tình yêu của ngày mai là đoạn điệp khúc

Ngân vang, ngân vang mãi mai sau…”

“Nếu tình cờ gặp nhau trong ánh hoàng hôn ấy

Em tự hỏi liệu anh có lại gần ôm lấy em…”

 

Từ vựng :

  1. 光る海(ひかるうみ): biển sáng lấp lánh
  2. かすむ船(ふね): con thuyền mờ dần/ chìm dần
  3. 汽笛(きてき): Tiếng còi
  4. ゆるい坂(さか): Con dốc thoải
  5. おりてゆく: leo lên/ bước lên một cách chậm dãi
  6. メロディー : giai điệu
  7. カモメ: chim hải âu
  8. たかく – ひくく : trầm bổng, cao thấp,…
  9. 夕陽(ゆうひ): hoàng hôn
  10. 逢える(あえる):có thể gặp.
  11. ~かしら: Không biết liệu có thể….
  12. 弾く ピアノの音: tiếng đàn piano
  13. 海鳴り(うみなり): âm thanh của biển
  14. ~みたいに: ~ giống như…
  15. 往き交う(ゆきかう): đến và đi
  16. ダイアリー: cuốn nhật ký
  17. つづる: sắp xếp/ ghi chép lại/ đánh vần…
  18.  降り返る(ふりかえる): ngoảnh lại/ nhìn lại…
  19. ゆれる: lay động, đung đưa, rung rung, thổn thức,…
  20. おとします: rơi rụng
  21. チャペル: nhà thờ nhỏ
  22. 風見の鶏: con chim trên cánh quạt gió
  23. やがて: từ từ, dần dần
  24. かわき: cạn khô
  25. めぐり逢う: bắt gặp
  26. 抱く(だく):ôm lấy

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA HỌC
Bạn hãy điền đầy đủ các thông tin nhé!