Trong giao tiếp hàng ngày chúng ta sẽ thường sử dụng rất nhiều câu hỏi hay câu trả lời ngắn gọn nhằm cung cấp thông tin nhanh chóng đến người đối diện. Vậy tôi không biết tiếng Nhật là gì? Cùng Hikari tìm hiểu ngay nhé! Tôi không biáº...
Vậy hôm nay hãy cùng Hikari tìm hiểu chủ đề các ký tự đặc biệt trong tiếng Nhật. Các ký tự đặc biệt trong tiếng Nhật 1 ` くてん 2 . ピリオド 3 、 とうてん 4 , カンマ 5 ・ なかてん 6 ? ぎもんふ 7 ! かんたんふ 8 : コロン...
Hôm nay cùng Hikari tìm hiểu 4 cách phân biệt は/が cơ bản nhất nhé !!! CÁCH 1: Dựa theo thông tin mới hoặc thông tin cũ. A: しゃちょうはだれですか。Giám đốc là ai vậy? B: しゃちょうはたなかさんです。Giám đốc là anh Tanaka. → Câ...
Hikari sẽ giúp các bạn hiểu ý nghĩa và phân biệt cách dùng của 2 dạng động từ rất dễ nhầm lẫn trong tiếng Nhật là tự động từ và tha động từ. Tự động từ (自動詞, ji-doushi). Tha động từ (他動詞, ta-doushi) trong tiếng Nhật Tha Ä...
Việc sử dụng tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ, thể lịch sự không chỉ thể hiện sự tôn trọng với đối phương mà còn thể hiện phần nào khả năng tiếng Nhật của bản thân. Cùng Hikari tìm hiểu nhé!!! Kính ngữ trong tiếng Nhật (敬語) ...
Khi ngoài đời thực bạn đang thắc mắc không biết sử dụng tiếng Nhật giao tiếp kêu gọi người khác để làm sao cho phù hợp với hoàn cảnh nhỉ. Hôm nay Hikari sẽ giới thiệu đến bạn 7 cách sử dụng tiếng Nhật để gọi người khác cá...
Trong cuộc sống không một ai là hoàn hảo cả bạn phải nhận những lời trách móc hay những lời chỉ trích mới giúp bản thân rút kinh nghiệm thay đổi và phát triển bản thân được. Dưới đây là một số mẫu câu nói trách móc ai đó trong ...
Bạn có bao giờ rủ người Nhật đi đâu đó, dù họ nói đồng ý, nhưng thực chất là từ chối hay chưa? Tiếng Nhật có rất nhiều những câu như vậy. Và người Nhật lại cực kỳ thích sử dụng những câu như vậy trong cuộc sống hằng ngà...
Tiếng Nhật có nhiều câu nói có cùng ý nghĩa nhưng cách sử dụng khác nhau! Bạn có biết ngoài câu “わかりました“ vẫn có rất nhiều cách nói với ý nghĩa “Đã hiểu” với cách sử dụng khác nhau? Cùng Hikari tìm hiểu thêm nhé!!! Bạn cÃ...
1. Vる・Vない + つもり :Định…, dự định ・Diễn tả ý chí dự định của 1 người nào đó, dùng cho cả ngôi số 1 và ngôi số 3. VD: 私は今年の夏休み海外旅行へ 行くつもりです。 Hè này tôi định đi du lịch nước ngoài. 2. Vã...

