Từ vựng tiếng nhật về công việc

Chúng ta đến với tiếng Nhật và gắn bó với nó vì nhiều lý do khác nhau. Người thì học tiếng Nhật vì yêu thích văn hóa – đất nước và con người Nhật Bản, còn người thì muốn thử sức mình với một ngoại ngữ mới, hoặc lại có người vì yêu thích anime mà học,…

Nhưng theo mình thấy thì phần lớn mọi người học tiếng Nhật vì mục đích chính là có thể sử dụng tiếng Nhật một cách thành thạo để phục vụ cho công việc hiện tại hoặc tương lại của mình.

Vì thế, hôm nay trung tâm Nhật ngữ Hikari giới thiệu đến các bạn bài Học từ vựng tiếng Nhật về công việc. Chúng ta cùng học để chuẩn bị hành trang cho công việc tương lai nhé!

từ vựng tiếng Nhật về công việc

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề công việc

Từ vựng tiếng Nhật khi chuẩn bị xin việc

1. 仕事(しごと): Công việc
2. 採用(さいよう)する: Tuyển dụng
3. 応募(おうぼ)する: Ứng tuyển
4. 就職 (しゅうしょく): Xin việc
5. 履歴書(りれきしょ): Sơ yếu lý lịch
6. 申請書(しんせいしょ): Đơn xin việc
7. 正社員(せいしゃいん): nhân viên chính thức
8. アルバイト: Bán thời gian
9. 面接(めんせつ): Phỏng vấn
10. 契約(けいやく): Hợp đồng

xin việc làm tại Nhật

Từ vựng tiếng Nhật trong công việc

11. 給料(きゅうりょう): Tiền lương
12. 定休日(ていきゅうび): Ngày nghỉ định kỳ
13. 休(やす)みの日(ひ): Ngày nghỉ
14. 同僚(どうりょう): Đồng nghiệp
15. 制度(せいど): Chế độ
16. 保険制度(ほけんせいど): Chế độ bảo hiểm
17. 権益(けんえき): Quyền lợi
18. 義務(ぎむ): Nghĩa vụ
19. 厚生年金(こうせいねんきん): Phúc lợi hàng năm

Từ vựng tiếng Nhật trong quá trình làm việc

công việc bán thời gian ở nhật

Từ vựng cần biết khi làm việc tại Nhật

20. 仕事がつらい (しごとがつらい): công việc vất vả
21. 転職 (てんしょく): đổi việc
22. 昇進(しょうしん): Thăng chức
23. 残業(ざんぎょう): Làm thêm giờ
24. 儲ける(もうける): Làm nhiều lãi
25. 解雇(かいこ): đuổi việc
26. 定年(ていねん): về hưu
27. 失業(しつぎょう): thất nghiệp
28. 詐欺にあう (さぎにあう): Bị lừa đảo
29. 倒産(とうさん): phá sản