Từ vựng ngày tết trong tiếng Nhật

Năm mới đang đến cận kề, các bạn đã biết hết từ vựng tiếng Nhật về ngày tết truyền thống của người Việt Nam chưa?

Trung tâm Nhật ngữ Hikari xin gửi tới các bạn một số “từ vựng chủ đề về ngày tết” và mong rằng các bạn sẽ có một cái tết thật đầm ấm bên gia đình và cố gắng “nuốt” hết số từng vựng này nhé!

tiếng nhật về ngày tết

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về ngày tết

忘年会(ぼうねんかい): Bữa tiệc cuối năm
新年会(しんねんかい): Bữa tiệc đầu năm
テト: Ngày tết
除夜(じょや): Đêm giao thừa
花火(はなび): Pháo bông
お年玉(おとしだま): Tiền lì xì
桃の花(もものはな): Hoa đào
マイの花: Hoa Mai
菊の花(きくのはな): Hoa cúc
年の市(としのいち): Chợ tết

tiếng Nhật ngày tết


テトのお供え物(おそなえもの): Đồ cúng tết
若い枝摘み(わかいえだつみ): Hái lộc
バインチュン ( Bain chun) : Bánh chưng
バインテト( Bainteto): Bánh tét
キンカン: cây quất
仏手柑(ぶしゅかん): Quả phật thủ
門松(かどまつ): Cây nêu

Chúc mừng khởi đầu năm mới” : Đây gần như là câu cửa miệng của người Nhật dùng để chúc nhau vào dịp năm mới

明けましておめでとうございます [Akemashite omedetou gozaimasu]