Tổng hợp tính từ đuôi i trong tiếng Nhật

Tính từ là một loại từ phổ biến và gặp thường xuyên trong quá trình học tiếng Nhật.

Về cơ bản, tính từ trong tiếng Nhật được chia làm 2 loại:

  1. Các tính từ kết thúc bằng âm tiết I được gọi là tính từ đuôi I .Ví dụ như ATSUI, "nóng", và SAMUI, "lạnh".
  2. Đối với những tính từ không kết thúc bằng âm tiết I, thì thêm NA vào sau các từ đó khi muốn chúng bổ nghĩa cho danh từ. Vì thế, các tính từ loại này được gọi là tính từ đuôi NA. Ví dụ như NIGIYAKA, "nhộn nhịp", và HIMA, "rảnh rổi"

Nhưng cũng có một số ngoại lệ. Một số tính từ đuôi NA kết thúc bằng âm tiết I. Ví dụ KIREI, nghĩa là “đẹp/sạch”, YUUMEI, nghĩa là “nổi tiếng”;...Vì thế chúng ta phải học thuộc những tính tứ này để tránh nhằm lẫn.

Dưới đây là 215 tính từ đuôi い đã tổng hợp và soạn lại, có thể nói là gần hết tính từ đuôi い trong tiếng Nhật. Bên cạnh đó cũng không tránh khỏi những sai sót mong mọi người gớp ý và bổ sung thêm nhé!

tính từ đuôi i trong tiếng nhật

 

Tiếng Nhật Kanji Tiếng Việt
あおい 青い màu xanh
あおじろい 青白い xanh nhạt
あかい 赤い màu đỏ
あかるい 明るい sáng sủa
あたたかい 暖かい ấm áp(khí hậu)
あたらしい 新しい mới(đồ mới)
あつい 暑い nóng(khí hậu)
あつい 熱い nóng (nhiệt độ)
あつい 厚い dày
あつかましい 厚かましい trơ trẽn (mặt dày)
あさい 浅い cạn, nông
あさましい 浅 ましい tồi tệ, đáng xấu hổ,
あぶない 危ない nguy hiểm
あまい 甘い ngọt
あやうい 危うい nguy hiểm
あやしい 怪しい kì lạ,kì quái
あらい 粗い hành động thô thiển, cục mịch
あらい 荒い hung bạo, hung tợn(tính tình), thô thiển, dữ dội(sóng)
あらっぽい 荒っぽい tính hung tợn, sóng dữ dội, hành động thô thiển
あわい 淡い phù du, thoáng qua, cảnh sắc mờ nhạt, lạt, nhợt
あわただしい 慌しい vội vàng,hấp tấp
いい 良い tốt
いいにおい 良い匂い mùi thơm
いさぎよい 潔い trong sạch, tinh khiết, trong sáng
いさましい 勇ましい dũng cảm
いそがしい 忙しい bận rộn
いたい 痛い đau, nhức
いやしい 卑しい đê tiện, hạ cấp
うすい 薄い mỏng, nhạt, loãng
うすぐらい 薄暗い mờ ảo ,tối âm u
うたがわしい 疑わしい đáng nghi
うつくしい 美しい đẹp
うとい 疎い qua loa, sơ sài
うまい 美味い tốt đẹp ,giỏi, ngon
うやうやしい 恭しい kính cẩn, lễ phép
うらめしい 恨めしい căm hờn, căm ghét
うらやましい 羨ましい ghen tị
うるさい 煩い ồn ào ,náo động(âm thanh),lắm chuyện,hay gây sự
うるわしい 麗 しい lộng lẫy, rực rỡ,
うれしい 嬉しい vui mừng(bản thân cảm thấy vui)
えらい 偉い tự hào ,kiêu hãnh
おいしい 美味しい ngon
おおい 多い nhiều, đông
おおきい 大きい to, lớn
おかしい 可笑しい lạ lùng, buồn cừi
おしい 惜しい không nỡ,không đành
おそい 遅い muộn, chậm, trễ
おそろしい 恐ろしい đáng sợ,khiếp sợ
おとなしい 大人しい chăm chỉ ,đàng hoàng
おびただしい 夥しい rất nhiều, cực nhiều
おもい 重い nặng
おもしろい 面白い thú vị, hoài hước
かしこい 賢い thông minh, lanh lẹ
かたい 硬い cứng ,rắn
かなしい 悲しい buồn sầu(bản thân cảm thấy buồn)
かゆい 痒い ngứa ngáy
からい 辛い cay(vị)
かるい 軽い nhẹ
かわいい 可愛い xinh, đáng yêu, dễ thương
きたない 汚い dơ, bẩn[ô]

Click vào nút DOWNLOAD để tải đầy đủ 215 tính từ đuôi i

download tai lieu tieng nhat