Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N3

Trung tâm Nhật ngữ Hikari gửi đến các bạn đang ôn thi năng lực Nhật ngữ trình độ N3 bài viết tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật trình độ N3

Nội dung tổng hợp ngữ pháp N3 này được biên soạn dựa trên bộ sách "Nihongo Soumatome N3" tập trung vào những kiến thức cơ bản nhất, giúp các bạn ôn tập lại những mẫu ngữ pháp cơ bản. Các bạn cố gắng nắm thật vững những mẫu ngữ pháp này, kết hợp với Hán tự và luyện nghe nữa nhé! Chúc các bạn thi tốt trong kỳ thi năng lực Nhật ngữ này! Danh sách này không bao gồm các cấu trúc ngữ pháp đã học ở trình độ N4 và N5.

ngữ pháp tiếng nhật n3

第1課: 頑張らなくちゃ!
一日目: ぼくにもやらせて Hãy cho con cùng làm với !
Vれる(うけみ形):Thể bị động ( sử dụng khi tường thuật sự việc mà không đề cập tới chủ ngữ )
Nに Vれる /  Vられてしまった :Để diễn đạt tình trạng khó khăn do chuyện đó gây ra.
Vさせてください /  Vさせてもらえますか /  Vさせてもらえませんか:Xin phép làm một việc gì đó.
二日目: そこに置いといて Hãy để nó ở đó !
Vないと / Vなくちゃ:Phải ( làm )…
Vてしまう = Vちゃう:Lỡ (làm)...(Hối tiếc); (làm) xong (hoàn thành)
Vでしまう = Vじゃう:Lỡ (làm)...(Hối tiếc); (làm) xong (hoàn thành)
Vておく = Vとく:(làm) trước; (làm) sẵn
Vでおく = Vどく:(làm) trước; (làm) sẵn
Vておかない = Vとかない:(không làm) trước; (không làm) sẵn
三日目: 女らしい Ra dáng thiếu nữ / Nữ tính
~ みたい:Văn nói của ngữ pháp “ ~ようだ “. Dùng để diễn đạt ý so sánh và suy đoán
Nらしい:Ra vẻ N / Đúng là N; Nghe nói…; Hình như…
Nっぽい:Đi sau danh từ, dạng liên dụng của động từ, v.v...để tạo ra tính từ I mang ý nghĩa (cảm thấy như thế, có khuynh hướng như thế)
四日目: できるようになった Tôi đã có thể làm được rồi
Vるようにする / Vないようにする:Diễn tả thói quen, Sự chú ý (nỗ lực)
~ ように、~ :Để (làm)…; Để không (làm)…(Biểu thị ý nghĩa “làm…để 1 trạng thái hoặc 1 tình huống nào đó được hoặc không được thực hiện”.)
Vるようになる:(Trở nên) có thể làm...
五日目: 言ったように Như tôi đã nói
~ ように:Như...(Sử dụng khi bắt đầu phần giải thích)
Vるように / Vないように:Thể hiện mệnh lệnh 1 cách nhẹ nhàng
Vますように / Vませんように / Vれますように:Mong...(Thể hiện mong ước)
六日目: 話を聞こうとしない (Anh ta) không chịu nghe
Vようと思う:Tôi tính...(Thể hiện ý chí hoặc dự định)
Vようとする:Tôi vừa định (làm)...
Vようとしない:Không có ý định...(Không cảm nhận được “đối phương” có ý định hành động)
 
第2課: 頑張ってごらん
一日目: うそばっかり Anh chỉ toàn nói xạo !
~ ばかり:Chỉ toàn là...
Vてばかりいる:Chỉ toàn (làm)...
NだけしかVない:Chỉ...thì mới...(nhấn mạnh yếu tố “chỉ”)
Nさえ / Nにさえ / Nでさえ:Ngay cả N, Thậm chí N
Nこそ:Chính là...(nhấn mạnh)
~ からこそ:Chính vì...
二日目: 事故などによる渋滞 Kẹt xe do tai nạn giao thông
~ に関して / ~ に関しては / ~ に関しても / ~ に関する:Liên quan tới...
~ について:Về...
~ によれば / ~ によると:Theo như...nghe nói rằng…
~ によって / ~ により / ~ によるN:Nhờ N; Tùy theo...; Do...(thể hiện phương pháp, nguyên nhân, trường hợp)
三日目: あなたのこと Những chuyện của anh
Aさ / Aさ:Danh từ hóa tính từ (thể hiện tính chất, cảm xúc, mức độ cảm xúc)
Aみ / Aみ:Danh từ hóa tính từ (thể hiện trạng thái, tính chất...)
~ こと:Về (chuyện)
~ の:Danh từ hóa động từ; Làm đại từ thay thế cho các danh từ khác.
四日目: 省エネというのは・・・ “Sho-ene” có nghĩa là...
~ というN / Nというもの / Nということ :N gọi là...; N nghĩa là...
~ というのは、~ :Có nghĩa là...
~ というの / ~ ということ :Chuyển 1 câu thành cụm danh từ và sử dụng như chủ ngữ hoặc bổ túc từ.
五日目: 美人というより Thay vì nói là người đẹp
~ というより、 ~ / ~ というか、 ~ :Thay vì nói là...; Phải nói là...
~ というと、 ~ / ~ といえば、 ~ / ~ といったら、 ~ :Hễ nói tới...thì...; Nếu nói tới...thì...
~ といっても、 ~ :Tuy nói là...
六日目: 食べてごらん Hãy ăn thử
Vてごらん / Vてごらんなさい:Hãy thử (làm)...(sử dụng cho người vị trí thấp hơn)
Vるように言う /  Vないように言う:Bảo hãy (làm)...; (bị) nói đừng (làm)...
Vるように頼む /  Vないように頼む:Nhờ hãy (làm)...; Nhờ đừng (làm)...
V(命令形)と言われる /  V(命令形)と注意される /  V(命令形)と叱られる /  V(命令形)と怒られる:Công thức này giúp tổng thể không bị lộn xộn khi lồng câu mệnh lệnh vào.
Vるなと言われる /  Vるなと注意される /  Vるなと叱られる /  Vるなと怒られる:Công thức này giúp tổng thể không bị lộn xộn khi lồng câu cấm đoán vào.
Vてくれと頼まれる:Được ai đó nhờ (làm)...
Vないでくれと言われる:Bị ai đó nói là đừng (làm)...
 
第3課: もっと 頑張ってほしい !
一日目: いくら安くても Rẻ mấy cũng...
~ ても、 ~ :Cho dù...
どんなに ~ ても、 ~ :Dù...thế nào đi chăng nữa thì...
いくら ~ ても、 ~ :Dù...đến mấy thì...
Vないずに、 ~ :...mà không...
二日目: それにしては Vậy mà...
~ として:Với tư cách là...; Với danh nghĩa là...; Như là...
~ にしては、 ~ :Vậy mà...(ngoài mong đợi)
~ にしても、 ~ :Dù là...
~ としたら、 ~ / ~ とすれば、 ~ :Nếu như...; Giả sử...
三日目: 勉強するつもりでしたが・・・ Tôi đã định học rồi nhưng...
Vるつもりでした / Vないつもりでした :Tôi đã định...
~ はずです :Chắc là...
~ はずがない :Không lý gì...
~ べきです :Phải (làm)...
~ べきではない :Không phải (làm)...
Vたものです / Vたもんだ :Dùng để hồi tưởng lại những chuyện đã làm trong quá khứ.
四日目: 会うたびに Cứ mỗi lần gặp (em)
~ ついでに、 ~ :Nhân tiện...
~ たびに、 ~ / ~ たび、 ~ :Cứ mỗi lần...
Vたとたん、 ~ / Vたとたんに、 ~ :Ngay lúc vừa...
~ 最中に、 ~ / ~ 最中だ :Ngay đang giữa (làm)...thì... (Vている)
五日目: 一人っきり Chỉ có một mình
~ とおり :Theo như...; Đúng như...
Nどおり :Theo như N; Đúng như N
~ まま :Để nguyên...(1 tình trạng, trạng thái nào đó)
Vますっぱなし :(bỏ mặt) 1 hành động xong rồi để nguyên như vậy.(cách nói này thường bao hàm ý nghĩa phê phán); ...suổt/...hoài (diễn đạt ý nghĩa một việc hay trạng thái cứ kéo dài suốt)
Nきり / Nきりだ / Nっきり / Nっきりだ :Chỉ có N (Diễn đạt ý “chỉ số lượng rất ít”)
六日目: 教えてほしい Xin chỉ cho tôi
Aがる / Aがる /  Vたがる :Gắn với thân từ của tính từ hay thân từ của Vたい chỉ ước muốn, để diễn tả ý nghĩa “xử sự, suy nghĩ, cảm nhận, v.v…như vậy”.
Aがらないで / Aがらないで /  Vたがらないで :Gắn với thân từ của tính từ hay thân từ của Vたい chỉ ước muốn, để diễn tả ý nghĩa “xử sự, suy nghĩ, cảm nhận, v.v…như vậy”.
Vてほしい / Vてもらいたい :Mong muốn ai đó (làm) gì đó
Vないでほしい / Vないでもらいたい :Mong muốn ai đó (đừng làm) gì đó
~ ふるをする : Làm ra vẻ… ; Giả vờ ….
 
第4課: 頑張るしかない
一日目: 子どものくせに Con nít mà đã...
~ にとって / ~ にとっては / ~ にとっても :Đối với...
~ わりに / ~ わりには :So với...
~ くせに :Mặc dù...vậy mà...
~ なんか / ~ なんて / ~ など :Nhấn mạnh cảm giác ngoài dự định, phủ định. Từ theo sau mang ý nghĩa phủ định
二日目: そのかわり Thay vào đó
~ おかげで / ~ おかげだ :Nhờ... (kết quả tốt đối với người nói.)
~ せいで / ~ せいか / ~ せいだ :Tại vì... (kết quả xấu đối với người nói)
~ かわりに :Thay vì...
Nにかわって / Nにかわり :Thay cho...
三日目: 見れば見るほど Càng xem càng...
~ くらい / ~ ぐらい / ~ ほど :Đến độ...; Đến mức...; Đến nỗi...
~ ほど :Càng...càng...
~ ば ~ ほど :Càng...càng...
NくらいN(人)はいない /  NくらいN(物・事)はない :Không có...bằng...
NほどN(人)はいない / NほどN(物・事)はない:Không có...bằng...
四日目: やってみることだ Đó là việc bạn nên thử làm
Vることはない :Không cần thiết phải...
~ ということだ :Tức là..., Chuyện là..., Nghĩa là... (có thể sử dụng động từ thể mệnh lệnh, ý chí…)
Vることだ / Vないことだ :Phải (làm)...; Đừng nên (làm)... (sử dụng khi khuyến khích)
どんなに ~ ことか :(không biết) tới cỡ nào, không biết bao nhiêu (Dùng để diễn đạt một cách cảm thán ý “vô cùng to lớn”, tới mức không thể xác định được mức độ.
どれだけ ~ ことか :(không biết) tới cỡ nào, không biết bao nhiêu
どれほど ~ ことか :(không biết) tới cỡ nào, không biết bao nhiêu
五日目: 聞いてみるしかない Không còn cách nào khác hơn là hỏi thử
~ っけ?:...phải không nhỉ? (dùng để xác nhận lại những chuyện mình không nhớ rõ)
Vるしかない :Không còn cách nào khác hơn là phải...; Chỉ còn cách là...
~ (んだ)って :Nghe nói... (diễn tả rằng đó là thông tin mà mình nghe được từ người khác)
~ (んだ)もん :Là vì... (gắn vào cuối câu trong những cuộc nói chuyện thân mật,
để trình bày lý do. Thường để nhấn mạnh ý chính đáng của mình )
六日目: つまり・・・ Nói khác đi / Tức là
~ 。つまり、 ~ :Tức là...; Tóm lại... (sử dụng khi diễn đạt câu khác cùng ý)
~ 。そのために、 ~ :Vì vậy...
~ 。その結果、 ~ :Kết quả là...
~ 。なぜなら(ば)、 ~ / ~ 。なぜかというと、 ~ / ~ 。どうしてかというと、 ~ 
:Bởi vì... (tường thuật lại lý do / nguyên nhân)
 
第5課: もっと頑張ればよかった !
一日目: 子どもばかりか Không chỉ trẻ em mà còn...
N1はもちろんN2も ~ :N1 là tất nhiên rồi mà cả N2 cũng...
~ ばかりか ~ も ~ / ~ ばかりでなく ~ も ~ :Không những...mà còn...
~ にくらべて / ~ にくらべ :So với...
~ に対して / ~ に対するN :Đối với...  (diễn tả ý nghĩa “hướng về / đáp lại sự vật đó”. Theo sau là những cách nói biểu thị một tác động nào đó, ví dụ như một hành vi hay một thái độ được hướng về sự vật đó.)
二日目: 炊きたて (cơm) vừa mới nấu
Vますあげる / Vますあがる :(làm) xong (hoàn thành trọn vẹn một việc gì đó)
Vます切る / Vます切れる :(làm) hết (đã sử dụng hết sạch sẽ)
Vますかける /  VますかけのN /   Vますかけだ :(làm) dang dở
VますたてのN /  Vますたてだ :Vừa mới (làm)...
三日目: 受かっていたらいいなあ Nếu đậu thì hay quá
~ たらいいなあ / ~ ばいいなあ / ~ といいなあ / ~ なら(ば)いいなあ :Giá mà...thì hay quá (thể hiện mong ước)
~ ばよかった / ~ たらよかった :Phải chi...thì hay biết mấy (Thể hiện cảm giác hối hận)
~ ば ~ のに。 / ~ たら ~ のに。 :Phải chi...thì hay biết mấy (Thể hiện cảm giác tiếc nuối)
Vるかな(あ) / Vないかな(あ) :...không nhỉ? (thể hiện cảm giác mong chờ, nghi vấn)
四日目: 今晩から明日の朝にかけて Suốt từ đêm nay tới sáng mai
Vるまで :Cho đến lúc...; Cho tới lúc...; Đến khi...
Nまで :Đến cả N
~ から ~ にかけて :Từ...cho tới...
Nにおいて :Tại...; Ở...; Trong... (đây là cách nói tạo cho người nghe một cảm giác kiểu cách hơn “で”)
五日目: たとえ高くても Cho dù mắc
たとえ ~ ても、~ :Cho dù...đi nữa thì vẫn...
もしかすると ~ かもしれない :Không chừng là...
もしかしたら ~ かもしれない :Không chừng là...
必ずしも ~ とは限らない :Chưa chắc là...
まるで ~ ようだ :Như là... (mang ý ví von, so sánh)
まるで ~ みたい :Như là... (mang ý ví von, so sánh)
六日目: ところで・・・À này (nhân tiện)
~ 。だけど、 ~ :Nhưng...
~ 。ですから、 ~ :Vì thế...
~ 。ところが ~ :Vậy mà...(diễn đạt 1 sự thật, kết quả ngoài dự đoán)
~ 。ところで、 ~ :À này (nhân tiện) (sử dụng khi chuyển đề tài)
 
第6課: もっと頑張ることにした !
一日目: もし私じゃなかったら Nếu không phải là tôi
もし ~ た(な)ら、 ~ :Nếu...thì... (sự thật không thể xảy ra, nhưng giả định là nếu xảy ra)
もし ~ としても、 ~ / もし ~ としたって、 ~ :Nếu như...thì cũng không... (sử dụng trong trường hợp khả năng xảy ra thấp)
もしも ~ なら、 ~ :Nếu...thì...
もしも ~ ても、 ~ :Dù có...thì cũng không...
二日目: 話せることは話せますが・・・ Nói được thì nói được đấy, nhưng...
Vることになる / Vないことになる :Có kế hoạch...; Có quyết định...; Quy định là...
Vることにする / Vないことにする :Nhất định (làm)...; Quyết định (làm)...
VることはVるが、 ~ /  VることはVるけれど、 ~ :(làm) thì có thể (làm) đấy, nhưng mà...
AいことはAいが、 ~ /  AいことはAいけれど、 ~ :(tính chất) thì (tính chất) đấy, nhưng mà...
AなことはAだが、 ~ /  AなことはAだけれど、 ~ :(tính chất) thì (tính chất) đấy, nhưng mà...
~ ないことはない :Không phải là không...
三日目: もう少しで乗り遅れるところだった Chút xíu nữa thì trễ xe rồi
Vたところ、 ~ : Khi tôi (làm)...thì đã...  (diễn tả duyên cớ phát hiện hay hình thành sự việc nêu đằng sau. Theo sau là một sự việc đã xảy ra rồi, do người nói phát hiện, nhân hành động nêu ở phía trước)
Vるところだった :Suýt... (Diễn tả vừa mới tránh được một việc mà nếu điều kiện khác đi thì chắc chắn đã xảy ra)
Vてはじめて、~ :Khi bắt đầu (làm)...
~ うちに、 ~ :Trong lúc còn...; Trong lúc chưa...
四日目: できるわけがないKhông cách nào làm được
~ わけだ :Hèn chi / thảo nào...(vỡ lẽ); Hiển nhiên là...(khẳng định sự thật); Vì thế…(lý do); Có nghĩa là…(nói cách khác)
~ わけではない :Không hẳn là...
~ わけがない / ~ わけはない :Lẽ nào lại...; Làm sao...được (Biểu thị sự quả quyết mạnh mẽ cho rằng không có lý do nào, khả năng nào để xảy ra những chuyện như thế.)
~ わけにはいかない / ~ わけにもいかない :Không thể...
五日目: めったに行かない Hiếm khi (tôi) đi
決して ~ ない :Nhất quyết không...
まったく ~ ない :Hoàn toàn không...
めったに ~ ない :Hiếm khi...
少し ~ ない / ちっとも ~ ない :Chẳng...chút nào (Nhấn mạnh ý phủ định)
六日目: その上・・・ Hơn nữa
~ 。それと、~ / ~ 。あと、 ~ :Với lại...; Sau đây...(Sử dụng khi bổ sung ý cho vế trước)
~ ?。それとも ~ ? :Hay là...(Liên kết các câu hỏi)
~ 。その上 ~ :Hơn nữa...(Sử dụng khi bổ sung ý cho vế trước)
 
Biên soạn: うみ先生