Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N2

Trung tâm Nhật ngữ Hikari gửi đến các bạn đang ôn thi năng lực Nhật ngữ trình độ N2 bài viết tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật trình độ N2

Nội dung tổng hợp ngữ pháp N2 này được biên soạn dựa trên bộ sách "Nihongo Soumatome N2" tập trung vào những kiến thức cơ bản nhất, giúp các bạn ôn tập lại những mẫu ngữ pháp cơ bản. Các bạn cố gắng nắm thật vững những mẫu ngữ pháp này, kết hợp với Hán tự và luyện nghe nữa nhé! Chúc các bạn thi tốt trong kỳ thi năng lực Nhật ngữ này! Danh sách này không bao gồm các cấu trúc ngữ pháp đã học ở trình độ N3, N4 và N5.

ngữ pháp tiếng nhật n2


第1課: おぼえずにはいられない
一日目: 熱っぽい ~ げ: Trông có vẻ….
~ がち: Thường hay….
~ っぽい: Trông có vẻ như….
~ 気味: Trông như là….
二日目: 空を飛びたいんだもの Vì tôi muốn được bay trên bầu trời
~ ものなら: Nếu như….; Nếu có thể…
~ ものだから: Vì rằng
~ もの: Vì….
~ ものの: Thế nhưng mà….
三日目: 見た目はともかく Khoan hãy nói đến vẻ ngoài
~ はもとより ~ も ~ : Không chỉ…. / Nói chi…..
~ はともかく ~ は ~ : Để sau…. / Khoan bàn…..
~ はまだしも、~ / ~ ならまだしも、 ~ : …Còn tạm được chứ… / …Còn chấp nhận được chứ…
~ は抜きにして: Không màng đến / Bỏ qua…. / Nếu không….
四日目: かゆくてたまらない Ngứa không chịu nổi
~ でたまらない: Rất…. (diễn tả ý “đến mức độ không chịu nổi”)
~ でしょうがない: Rất…. (diễn tả 1 cảm giác, sắc thái tình cảm, 1 trạng thái khó khăn)
~ てかなわない: Vô cùng….; …không chịu nổi (có ý nghĩa là “khốn đốn bởi 1 sự việc gì đó”. Không sử dụng cho sắc thái tình cảm)
~ でならない: Rất…. (sử dụng trong những trường hợp biểu lộ tâm trạng 1 cách tự nhiên)
五日目: やめられないことはない Không phải là không bỏ được
~ ないことはない: Không phải là không…. / Không thể…..
~ ないこともない: Biết đâu chừng có thể…..; Không phải là không…
~ ないではいられない: Không thể không….
~ ずにはいられない: Phải….; Không thể nào không…(cách nói mạnh mẽ của “ ~ ないではいられない”)
六日目: 見ていられない Không dám nhìn
~ ねばならない / ~ ねばならぬ : Phải….
~ てはならない: Không được…. (Diễn tả ý cấm đoán)
~ ていられない / ~ てられない / ~ てらんない: Không thể….
~ てばかりはいられない / ~ てばかりもいられない : Không thể cứ….
 
第2課: やればやるほどおぼえられる
一日目: がんばったかいがあって Thật đáng công cố gắng
~ かいがあって  / ~ かいがある : Thật đáng công…
~ かいもなく / ~ かいがない : Uổng công sức….; …thành công cốc
~ がい: Đáng….
~ てまで(も) / NまでVて : Đến nỗi….; Tới mức…
二日目: ありえない Không thể
~ かける / ~ かけのN / ~ かけだ : (làm) dang dở….
~ きる / ~ 切れる : (Làm) hết  (Thể hiện trạng thái đã sử dụng toàn bộ và không còn lại gì.)
~ える / ~ うる: Có thể (làm)….; cũng có thể…
~ ぬく: Gắng sức (làm)….; (làm) tới cùng (thể hiện trạng thái tiếp diễn cho đến cuối cùng.)
三日目: 本日限り Chỉ trong hôm nay
~ うちに: Trong lúc….; Khi vẫn còn…
~ か ~  ないかのうちに ~ : Ngay sau khi….; Ngay khi…
~ かぎり(では)/ ~ かぎりは: Suốt khoảng thời gian…. ; Nếu không….; Trong tầm (hiểu biết) thì…(mang ý phán đoán trong phạm vi năng lực của mình)
~ にかぎり: Chỉ giới hạn….
~ にかぎって: Chỉ có….; Chỉ riêng…
~ にかぎらず ~  も ~ : Không chỉ…. mà còn ….
四日目: 君さえいれば Chỉ cần có anh
~ さえ ~ ば、 ~   / ~ さえ ~ なら、 ~   : Chỉ cần có….
~ からこそ: Chính vì…. / Chính là do…. (nhấn mạnh lý do)
~ てこそ: Có bắt tay (làm)….; Có (làm)…thì mới…
~ ばかりだ: Đang có xu hướng….
ただ ~ ばかりだ / ただ ~ のみだ: Chỉ còn cách….; Chỉ còn biết…; Chỉ đành phải…
五日目: 外国へ行くとしたら Nếu đi ra nước ngoài
~ にしたら / ~ にすれば / ~ にしてみたら / ~ にしてみれば: Đối với….
~ としたら / ~ とすれば: Nếu như….
~ としても / ~ としたって: Cho dẫu….; Cho dù…
~ にしても / ~ にしたって: Cho dẫu….; Cho dù…
~ を ~ として ~ / ~ を ~ とした ~ / ~ を ~ とする ~ : Lấy… làm …
六日目: 高くなるにしたがって Càng lên cao
~ とともに: Cùng với….
~ にともなって / ~ にともない / ~ にともなうN: Cùng với….
~ につれて / ~ につれ: Càng….càng….
~ にしたがって / ~ にしたがい: Càng…. Càng …. / Theo như ….
 
第3課: おぼえないわけにはいかない
一日目: 予報どおり Đúng như dự báo
~ とおり / ~ どおり: Đúng như….
~ ままに: Theo như….
~ ことに: Thật là ….
~ あまり: Vì quá ….
二日目: 太るわけだ Hèn chi mập ra
~ わけだ: Hẳn nhiên là….; Hèn chi…
~ わけではない / ~ わけでもない : Không có nghĩa là ….; Không phải là…
~ わけがない / ~ わけはない: Không có lý gì…./ Lẽ nào lại…. / Làm sao …. Được
~ わけにはいかない / ~ わけにもいかない: Không thể …. / Phải làm ….
三日目: かじったとたん Ngay sau khi cắn
~ たとたん  / ~ たとたんに: Ngay sau khi ….
~ たあげく  / ~ たあげくに  / ~ たあげくのN: Sau biết bao …., Sau nhiều lần…
~ た末  / ~ た末に  / ~ た末のN: Sau khi ….; Sau một hồi…
~ たかと思ったら / ~ たかと思うと: Cứ nghĩ là…dè đâu…; Cứ nghĩ là…ngờ đâu…
四日目: お急ぎのところ Trong lúc đang vội
~ ところ: Đúng lúc đang ….; Trong lúc đang…
~ たところ: Sau khi thử (làm)…
~ どころではない / ~ どころじゃない: Không phải lúc….
~ どころか ~ も ~ : Nói gì đến ….mà ngay cả….
五日目: ほこりだらけ Đầy bụi
~ だらけ: Đầy….
~ たきりVない / ~ たっきりVない: (Làm)…. Suốt mà không…;  (Làm)…. mãi mà không….
~ きり  / ~ っきり: Chỉ (làm)….; Chỉ có…
~ っぱなし: (làm)…. Suốt; Cứ để nguyên… (tương đương ~ たまま)
六日目: 上がる一方だ Ngày càng tăng
~ に反して / ~ に反し / ~ に反するN: Trái với ….
~ 反面: Nhưng ngược lại ….; Nhưng mặt khác….
~ 一方、~ : Nhưng lại ….
~ 一方だ: Ngày càng ….. (thường đi kèm với những động từ diễn tả sự biến hóa)
 
第4課: おぼえざるをえない
一日目: 地図の上では Theo như bản đồ
~ 上に、~ : Không chỉ …. Mà còn ….
~ た上で、~ / Nの上、~ : Sau khi ….
~ 上は ~ : Vì ….(theo sau là những từ thể hiện quyết tâm, lời khuyên hoặc điều cấm đoán)
~ の上では ~ / ~ の上でも ~ : Theo như…; Xét trên…; Dựa trên…
~ 上(じょう)は ~ / ~ 上(じょう)も ~   / ~ 上(じょう) ~: Trên phương diện…. / Về mặt ….
二日目: 子供向け Dành cho trẻ con
~ むけだ / ~ むけに / ~ むけのN: Dành cho ….(lấy N làm đối tượng)
~ むきだ / ~ むけに / ~ むけのN: Thích hợp cho ….(có ý nghĩa là phù hợp với N)
~ 次第で、~ /   ~ 次第では、~ / ~ 次第だ:Tùy thuộc vào …..
~ 次第、~ : Ngay sau khi …..
~ 次第です: Do đó …. ( do những sự tình, duyên cớ như trên mà người nói sẽ V )
三日目: 期待にこたえて Đáp ứng kỳ vọng
~ にこたえて  / ~ にこたえ / ~ にこたえるN: Đáp ứng….
~ に対して / ~ に対し / ~ に対するN: Đối với …. / Trái với ….
~ により / ~ によるN: Do…. / Bởi…..; Căn cứ trên…. / Theo…(Diễn tả cách thức, chứng cứ, nguyên nhân)
~ にかかわって / ~ にかかわる  / ~ にかかわるN: Liên quan tới …., Ảnh hưởng đến…(được dùng để diễn tả với hàm ý là ảnh hưởng đến những thứ quan trọng như “cuộc sống”, “danh dự”,v.v….)
四日目: 知りつつ Tuy biết
~ ながら、~ / ~ ながらも ~ : Mặc dù …. / Thế nhưng mà ….; Tuy…
~ つつ、~ : Vừa….vừa…. ; Mặc dù …. Nhưng …. / Tuy…nhưng…
~ つつある: Đang ngày càng ….
~ くせして、 ~ :Mặc dù…vậy mà…(Văn nói của “~ くせに”. Dùng với ý chỉ trích hoặc phê bình)
五日目: せざるをえない Đành phải làm
~ べきではない: Đáng lẽ không nên (làm) ….
~ べきだ:Đáng lẽ nên (làm)…..
~ ざるをえない: Đành phải (làm)…. / Buộc phải (làm)….
~ ことになっている: Theo quy định …../ Theo dự định ….
~ にすぎない: Chẳng qua chỉ là ….
六日目: 使用にあたって Khi sử dụng
~ にあたって、 ~ / ~ にあたり、 ~ / ~ にあたっては、 ~ / ~ にあたってのN: Khi ….
~ に沿って  / ~ に沿い、 ~ / ~ に沿ったN: Dựa vào …. / Hợp với ….; Theo…
~ に先立ち、~ / ~ に先立って、 ~ / ~ に先立つのN: Trước khi ….
~ にわたって / ~ にわたり / ~ にわたるN: Khắp …. / Suốt ….
 
第5課: おぼえてみようではないか
一日目: 信じがたい Khó tin
~ っこない: Quả thật không thể ….; Tuyệt đối không thể….
~ かねない: E rằng ….; Có thể sẽ…( Sử dụng khi nói đến một kết quả xấu)
~ かねる: Không thể ….(thể hiện cách nói trang trọng)
~ がたい: Khó mà ….; Khó có thể…
二日目: あの人のことだから Ai chứ người đó thì...
~ ことから: Do ….; Vì….
Nのことだから: (gì / ai chứ) thì…. (Chủ yếu dùng sau danh từ chỉ người. Dùng để đưa ra một phán đoán nào đó về một người mà cả người nói lẫn người nghe đều biết rõ, dựa trên tính cách, kiểu thức hành động của người ấy)
~ ことなく: …. Mà không ….
~ ないことには ~ ない: Nếu chưa (làm) …. Thì không ….
三日目: あるだけましだ Có là may lắm rồi
~ て当然だ / ~ て当たり前だ: Hẳn nhiên là ….; Đương nhiên là…
~ のももっともだ / ~ のはもっともだ / ~ のはもっともなN: … lẽ thường tình; Đương nhiên là….
~ も同然だ  / ~ も同然のN: Y như là …. / Cũng gần như là ….
~ だけましだ: Cũng còn may là có …. / Vẫn còn may là …. / May mà …;….là còn may mắn rồi đó.
四日目: 選手だっただけに Đã từng là vận động viên có khác
~ だけあって ~ / ~ だけに ~ / ~ だけのことはある: Đúng là….có khác; Chả trách là ….
~ ばかりか ~ も ~ / ~ ばかりでなく ~ も ~ : Không chỉ …. mà còn ….
~ ばかりに、 ~: Tại vì….(nhấn mạnh lý do vì sao chuyện xấu xảy ra)
~ のみならず ~ も ~ / ~ のみか ~ も ~ : Không chỉ …. mà còn ….
五日目: 片づけようがない Không cách nào mà dọn dẹp được
~ ようではないか / ~ ようじゃないか: Cùng nhau làm….(một lời mời chắc chắn / một ý chí mạnh mẽ)
~ ようがない / ~ ようもない: Không có cách nào mà ….được; Không biết nên….cho phải đây
~ かのようだ / ~ かのように、 ~ : Như thể là…. ( tương đương ngữ pháp “~みたい “)
~ そうにない / ~ そうもない: Khó lòng …. / Khó mà ….
六日目: 事実に基づいて Dựa trên chuyện có thật
~ に際しては、 ~ / ~ に際し、 ~  / ~ に際してのN: Khi ….
~ に基づいて / ~ に基づき / ~ に基づくN  / ~ に基づいたN:  Căn cứ trên …..; Dựa trên.…; Dựa theo….
~ に応じて / ~ に応じ / ~ に応じたN : Hợp với …. ; Tương ứng với ….
~ の下(もと)で、~ / ~ の下(もと)、~ / ~ の下(もと) に、~ : Dưới sự …. / Dưới ….
 
第6課: やるからにはおぼえよう
一日目: 決めた以上 Một khi đã quyết định
~ て以来、~ / ~ 以来、~ : Suốt từ khi ….; Kể từ sau khi….
~ 以上、~ / ~ 以上は、~ : Một khi đã ….
~ からには、~ : Một khi đã ….; Bởi vì đã….
~ 折に、~ / ~ 折には、~ : Nhân dịp…. / Nhân lúc ….
二日目: ぼくから見ると Theo tôi
~ から言うと、~ / ~ から言えば、~ : Theo ý kiến (của ai đó) thì ….; Theo lập trường (của ai đó) thì ….
~ からすると、~ / ~ からすれば、~ / ~ からいって、~ : Xem xét từ ….; Căn cứ trên…(suy đoán)
~ からして: Chỉ nhìn từ ….;  ….không thôi đã…(lấy một điều gì đó tiêu biểu để làm ví dụ)
~ から見ると、~   / ~ から見れば、~ / ~ から見て、~ / ~ から見ても、~ : Trên quan điểm (của ai đó)….; Theo nhận định (của ai đó) ….
三日目: 声の大きさにかけては Khi bàn đến giọng nói to
~ からといって、~   / ~ からって、~  : Đành rằng nói là…..; Cho dù có…đi nữa thì cũng không…
~ てからでないと、 ~ / ~ てからでなければ、 ~ : Nếu không….thì không thể….; Chỉ sau khi…thì mới có thể…
~ から ~ にかけて: Từ …. đến …...
~ にかけては、 ~   / ~ にかけても、 ~   : Nói về mặt …..; Khi bàn đến….
四日目: 行こうか行くまいか Đi hay là không đi
~ とか: Nghe nói ….
~ まい: Quyết không ….; Dứt khoát không…; Không bao giờ…
~ まい: Có lẽ cũng không …..; Không thể nào…
~ ようか ~ まいか ~ : (Làm) …. hay là (không làm) ….
五日目: 負けるに決まっている Nhất định thua
~ に決まっている / ~ に違いない / ~ に 相違ない: Chắc chắn ….; Nhất định là….
~ とは限らない: Chưa hẳn ….; Chưa chắc là….
~ ほかない  / ~ よりほかない  / ~ よりほかはない: Đành …. / Chỉ còn cách là ….
~ にほかならない: Chính là ….
六日目: 金メダルをめぐって Xoay quanh chiếc huy chương vàng
~ をはじめ、~ / ~ をはじめとして、 ~ / ~ をはじめとするN: Trước hết phải kể đến ….
~ をめぐって、 ~ / ~ をめぐるN: Liên quan (vấn đề) … / Xoay quanh ….
~ において ~  /  ~ においては ~  /  ~ においても ~  /  ~ におけるN   : Tại ….; Ở….; Trong….
~ にて ~ : Tại …. / Bằng …..; Ở….(thường được dùng trong thông báo hoặc thư từ, v.v…)
 
第7課: がんばればおぼえられるというものだ
一日目: 国籍を問わず Không kể quốc tịch
~ もかまわず: Bất chấp …. / Không màng đến ….
~ にもかかわらず: Mặc dù …..
~ にかかわらず  /  ~ にかかわりなく: Bất kể …. / Cho dù làm … hay không làm ….
~ を問わず: Không kể …. / Bất kể ….
二日目: クッキーもあればケーキもある Có bánh quy và cả bánh kem
~ やら ~ やら: Nào là …. Nào là …. / Hoặc là …. Hoặc là ….
~ につけ、 ~ : Hễ mỗi lần … là luôn luôn ….
~ につけ ~ につけ: Dù …. dù ….
~ にしろ ~ にしろ / ~ にせよ ~ にせよ: Dù (làm) … hay (không làm) …. / Cho dù ….
~ も ~ ば ~ も ~ / ~ も ~ なら ~ も ~ : Không những …. mà còn ….
三日目: 勉強するものだ Đương nhiên phải học
~ ものだ / ~ もんだ: Đương nhiên là …. (khuynh hướng thông thường); Mong sao ….(thể hiện hy vọng)
~ ものではない / ~ もんじゃない: Không nên làm ….(đưa ra 1 lời khuyên)
~ というものだ / ~ というもんだ: Quả thật là ….
~ ものか / ~ もんか / ~ もんですか  / ~ ものですか: Quyết không ….; Nhất định không bao giờ…. / chẳng thấy…. gì đâu ? ( dùng để nhấn mạnh ý phủ định)
四日目: 心をこめて Với tấm cả tấm lòng
~ を中心に ~ / ~ を中心にして ~ / ~ を中心にしたN / ~ を中心としたN : Đặc biệt là …. / Chủ yếu là ….
~ をこめて ~ : Chan chứa …. / Trút hết ….; Với tất cả….; Bằng tất cả….
~ を通じて: Thông qua …. / Suốt ….
~ を頼りに、 ~ / ~ を頼りとして ~ / ~ を頼りにして ~ : Trông cậy vào …. / Dựa vào ….
五日目: すばらしいものがある Có những điểm thật tuyệt vời
~ 恐れがある: E rằng …..
~ ものがある: Có cảm giác …. Làm sao ấy / Cảm thấy …..
~ ば ~ というものでもない / ~ ば ~ というものではない: Không thể nói rằng ….; Không phải cứ….
(どうにか) ~ ないものだろうか: Không có cách nào …. hay sao ?;  Phải chi có thể …. được
(なんとか) ~ ないものだろうか:Không có cách nào …. hay sao ?;  Phải chi có thể …. được
(もう少し)  ~ ないものだろうか:Không có cách nào …. hay sao ?;  Phải chi có thể …. được
六日目: 失敗をもとに  Từ thất bại
~ をもとに ~ / ~ をもとにして ~ : Căn cứ trên ….. / Dựa trên …. / Từ ( nguồn )…..
~ につき、 ~ : Vì ….(thường dùng trong văn viết và trong các tình huống lịch sự)
~ をきっかけに ~ : Nhân dịp ….. / Nhân cơ hội …..
~ を契機に ~ / ~ を契機にして ~ / ~ を契機として、 ~ : Nhân dịp …. / Nhân cơ hôi ….
~ 際に ~ / ~ 際、 ~ : Khi …..
 
第8課: むずかしい。それでもおぼえよう
一日目: それなのに ・・・・ Vậy mà….
~ 。それなのに ~ : Mặc dù thế ….( 1 kết quả ngoài dự đoán)
~ 。それでも ~ : Cho dù thế ….. / Thế nhưng mà ….; Tuy vậy…
~ 。それなら ~ : Nếu thế …..; Vậy thì…
~ 。それで ~ : Vì vây …. / Do đó ….; Thế…( sử dụng khi nghe câu chuyện của đối phương)
二日目: そういえば・・・・ Nhắc mới nhớ
~ 。それが、 ~ : Thế nhưng mà ….(dùng khi nói đến 1 kết quả ngoài dự đoán); Nhưng thực ra thì….
~ 。そこで ~ : Vì cớ sự đó …./ Với sự tình đó ….(sử dụng khi khai triển câu chuyện)
~ 。そういえば、 ~ : Nói tới mới nhớ ….; Nhắc mới nhớ….
~ 。それはそうと、 ~ : Mà này….; Nhân tiện đây….(sử dụng khi thay đổi chủ đề)
三日目: だって・・・・ Tại…
~ 、すなわち ~ : Tức là ….; Hay nói cách khác….
~ 。あるいは ~ : Hoặc là ….; Hay là….
~ 。だが ~ : Nhưng mà ….(cách nói diễn đạt mạnh hơn “しかし “ và “けれども “)
~ 。だって ~ : Đó là do ….
四日目: ということは・・・・ Nghĩa là....
~ 。ということは、~ : Nói tóm lại là …. / Có nghĩa là ….(bằng với つまり)
~ 。というのは ~ : Lý do là do ….; Là vì….
~ 。したがって ~ : Vì thế ….; Vì vậy….(bằng với だから/その結果)
~ 。ただし、 ~  : Tuy nhiên …..(Sử dụng khi thêm điều kiện hay ngoại lệ vào câu trước)
~ 。ただ ~ :Có điều …..(Sử dụng khi thêm vấn đề hay điều kiện vào câu trước)
五日目: もっとも・・・・Tuy nhiên...
~ 。もっとも ~ : Thế nhưng…; Tuy nhiên…(Sử dụng khi sửa đổi, thêm ngoại lệ hay điều kiện vào câu trước)
~ 。なお ~ : Còn….; Ngoài ra….(Sử dụng khi thêm vào câu chuyện. Không liên quan đến câu trước cũng được)
~ 。さて ~ : Thế còn …..; Tiếp theo là….(Sử dụng khi thay vào một chủ đề mới)
~ 。すると、 ~ : Ngay sau đó …..; Ngay lập tức; Vậy là…(mang ý phán đoán căn cứ từ vế trước)
六日目: おまけに・・・・ Đã thế lại còn...
~ 。要するに、 ~ : Nói tóm lại …. / Nói chung là …. / Nói một cách khác ….(bằng với つまり)
~ 。しかも ~ : Không những thế …. / Hơn nữa …..(bằng với その上/さらに)
~ 。おまけに ~ : Hơn nữa …..; Đã thế…lại còn…(văn nói hơn từ しかも)
~ 。ちなみに ~ : Sẵn tiện nói luôn là …..(sử dụng khi thêm một chút thông tin để giải thích cho vế trước)

Biên soạn: うみ先生