Tổng hợp câu hỏi tiếng Nhật hay sử dụng nhất

Các bạn sẽ cảm thấy hứng thú với việc học tiếng Nhật hơn khi mà mình có thể giao tiếp tiếng Nhật một cách trôi chảy.

Hầu hết các bạn thường cảm thấy khó khăn và ngại ngùng khi bắt đầu một cuộc giao tiếp với người khác bằng tiếng Nhật, không biết bắt đầu như thế nào để gợi mở ra những câu hỏi trong lúc giao tiếp thì đây là những câu hỏi sẽ giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp bằng tiếng Nhật.

câu hỏi tiếng nhật giao tiếp

Tiếng Nhật sẽ thú vị hơn khi bạn giao tiếp tốt

これは何ですか。 (Kore wa nan desu ka.)
Cái này là cái gì?

どなたですか。 (Donata desu ka.)
Vị nào vậy?

ちょっといいですか。 (Chotto ii desu ka.)
Cho tôi hỏi một chút được không ạ?

それだけですか。 (Sore dake desu ka.)
Chỉ vậy thôi hả?

これどういう意味ですか。 (Kore dou iu imi desu ka.)
Cái này có nghĩa là gì?

お邪魔ですか。 (Ojama desu ka.)
Có phiền không ạ?

覚えていますか。 (Oboete imasu ka.)
Bạn có nhớ không ?

交番はどこですか。 (Kouban wa doko desu ka.)
Trạm cảnh sát ở đâu ạ?

楽しかったですか。 (Tanoshikatta desu ka.)
Có vui không ạ?

どうやって行くんですか。 (Dou yatte ikun desu ka.)
Đi như thế nào ạ?

どうしたんですか。 (Dou shitan desu ka.)
Bạn bị gì vậy?

本当なのですか。 (Hontou na no desu ka.)
Có thật không ạ?

何か不都合でも。 (Nani ka futsugou demo.)
Có gì bất tiện không?

電話はどこにありますか。 (Denwa wa doko ni arimasu ka.)
Điện thoại có ở đâu ạ?

どなたからお聞きになったのですか。 (Donata kara okiki ni natta no desu ka.)
Bạn đã nghe từ vị nào ạ?

もしもし、きこえますか。 (Moshi moshi, kikoemasu ka.)
Alo, Bạn có nghe rõ không?

このへんを、よくご存じなのですか。 (Kono hen wo, yoku gozonji na no desu ka.)
Bạn có biết rõ vùng này không?

なるほど、ほかに何かありますか。 (Naruhodo, hoka ni nanika arimasu ka.)
Tôi hiểu rồi, còn gì khác không ạ?

どうやって。 (Dou yatte)
Làm thế nào ạ?

どこにいるの。 (Doko ni iru no.)
Bạn đang ở đâu?
 

 Học tiếng Nhật tại Bến Tre

 Khóa học tiếng Nhật cấp tốc tại Tp.HCM

tiếng nhật giao tiếp cơ bản

Những câu hỏi thường gặp trong tiếng Nhật

何かお飲み物は。 (Nanika onomimono wa.)
Bạn uống cái gỉ đó không?

現金をいくら持ってる。 (Genkin wo ikura motteru.)
Bạn có bao nhiêu tiền mặt?

一緒に来るか。 (Issho ni kuru ka.)
Cùng đến với tôi có được không?

何の音だろう。 (Nan no oto darou.)
Có tiếng gì phải không?

わかったか。 (Wakatta ka.)
Bạn đã hiểu chứ?

どうしてわかるの。 (Dou shite wakaru no.)
Tại sao bạn lại biết?

どういうこと。 (Dou iu koto.)
Điều đó có nghĩa là gì vậy?

なにかいい考えは。 (Nanika ii kangae wa.)
Bạn suy nghĩ điều gì tốt?

なにがもんだいなの。 (Nani ga modai na no.)
Cái gì có vấn đề?

あなた、ずっとどこにいたの。 (Anata, zutto doko ni ita no.)
Bạn đã ở đâu suốt vậy?

本気でそう思ってるの。 (Honki de sou omotteru no.)
Tôi thật sự nghĩ như vậy.

夏休みはどうだったの。 (Natsu yasumi wa dou datta no.)
Kỳ nghỉ hè thì đã như thế nào?

気はたしかか。 (Ki wa tashika ka.)
Bạn có tỉnh táo không vậy?

わかるでしょう。 (Wakaru deshou.)
Chắc bạn hiểu phải không?

静かにしてくれないか。 (Shizuka ni shite kurenai ka.)
Xin giữ yên lặng dùm tôi được không ạ?