Cụm từ tiếng Nhật hay sử dụng

Bài viết này sẽ cung cấp cho các bạn một số cụm từ tiếng Nhật cần thiết khi giao tiếp.

Những cụm từ này rất dễ học và dễ nhớ. Sẽ có những cụm từ thú vị cho các bạn học đấy!  

cụm từ tiếng nhật

 

Vài cụm từ liên quan đến chotto
ちょっと待って!
Chotto matte
Đợi một chút
ちょっといい!
Chotto ii
Làm phiền bạn một chúc được không?
ちょっとねえ!
Chotto nee
Này cậu (Có thể dùng để gọi ai đó)
ちょっと見せて!
Chotto misete
Cho tôi xem một chút
ちょっとだけ!
Chotto dake
Chỉ một chút thôi
ちょっと座っても良い
Chotto suwattemoii
Tôi ngồi một chút được chứ?
Một vài cụm ~でもいい cho người ba phải
なんでもいい
Nandemo ii
Cái nào cũng được
どうでもいい
Doudemo ii
Thế nào cũng được
どこでもいい
Dokodemo ii
Ở đâu cũng được
いつでもいい
Itsudemo ii
Khi nào cũng được
だれでもいい
Daredemo ii
Ai cũng được
Một vài câu chúc
良い一日を
Yoi ichinichi wo
Một ngày tốt lành
良い週末を
Yoi shuumatsu wo
Cuối tuần vui vẻ
おやすみなさい
oyasuminasai
Chúc ngủ ngon
良い休暇を
Yoi kyuuka wo
Kỳ nghỉ vui vẻ
Một vài cụm từ "Không gì đó..."
私はやっていない。
Watashi wa yatte inai.
Tôi không làm đâu.
いいえ、私ちっとも存じません。
Iie, watashi chitto mo zonjimasen.
Không, tôi không biết một chút nào cả.
その話はしたくない。
Sono hanashi wa shitakunai.
Tôi không muốn nói về điều đó.
私はどこへも行かないわ。
Watashi wa doko e mo ikanai wa.
Tôi sẽ không đi đâu hết.
そういう意味で言ったのではありません。
Sou iu imi de itta no de wa arimasen.
Tôi không có ý nói như vậy.
私はそれに不同意なんです。
Watashi wa sore ni fudoui nan desu
Tôi không tán thành với điều đó.
そのことは否定しません。
Sono koto wa hitei shimasen.
Tôi không phủ nhận điều đó.
私は教えないよ。
Watashi wa oshienai yo.
Tôi sẽ không nói cho bạn đâu.