16 câu nói khen ngợi bằng tiếng Nhật hay

Khen ngợi đóng vai trò quan trọng trong giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày. Ai cũng cần được khích lệ, động viên dù ở nhà, ở trường, hay nơi làm việc. Chắc chắn bạn sẽ thấy vui khi nhận được một lời khen xứng đáng với những gì mà mình đã làm được.

Nhưng khen ngợi đúng cách và đúng lúc cũng là một nghệ thuật. Những lời khen ngợi khi được sử dụng một cách khôn ngoan, hài hước sẽ giúp bạn chiếm được cảm tình của người khác mà không bị xem là nịnh bợ, tâng bốc quá đà làm cho người nghe cảm thấy khó chịu. Dưới đây là 16 mẫu câu khen ngợi bằng tiếng Nhật giúp các bạn diễn đạt sinh động và đa dạng hơn khi muốn khích lệ, cổ vũ ai đó.

khen ngợi bằng tiếng Nhật

Một số câu khen ngợi bằng tiếng Nhật hay sử dụng

笑顔 が 素敵 です。 (Egao ga suteki desu.)
Nụ cười của bạn thật đẹp

あなたは とっても ハンサムなのよ (Anata wa tottemo hansamu na no yo.)
Bạn trông đẹp trai đấy!

あなたはとても綺麗だ (Anata wa totemo kireida)
Bạn thật là xinh đẹp

きみの 作る 料理 が 大好き です。 (Kimi no tsukuru ryōri ga daisuki desu.)
Tôi rất thích các món ăn bạn nấu.

きみ は 最高の 友達 だよ。 (Kimi wa sa ikou no tomodachi da yo.)
Bạn quả là một người bạn tốt.

あなた は おもしろい! (Anata wa omoshiroi)
Bạn thật hài hước

頭 いい ですね! (Atama ī desu ne!)
Bạn thật thông minh!

あなたと お話 が できうれしかったです! (Anatato ohanashi ga deki ureshikatta desu)
Nói chuyện với bạn rất vui!

あなたはとても よく やったわ (Anata wa totemo yoku yatta wa)
Bạn đã làm rất tốt


>> Học tiếng Nhật tại Bến Tre

>> Học bổng toàn phần du học Nhật Bản

lời khen bằng tiếng nhật

Cách khen ngợi người khác trong tiếng Nhật

あなた を 誇りに思う. (Anata wo hokori ni omou)
Tôi thấy tự hào về bạn

あなたはとても 勇敢だ. (Anata wa totemo yuukanda)
Bạn thật là dũng cảm

私は あなた を 尊敬します (Watashi wa anata wo sonkei shimasu)
Tôi rất tôn trọng bạn

あなたは とっても 才能 がある (Anata wa tottemo sainou ga aru)
Bạn rất có tài năng.

あなた なら できる (Anata nara dekiru)
Tôi biết là bạn làm được mà.

そのドレス/トップ、すごく似合っているよ! (Bạn mặc cái áo/váy này rất đẹp!)

でかした、 でかした! (Dekashita, dekashita.)
Tốt lắm, tốt lắm